Từ: úp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ úp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: úp

Nghĩa úp trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Lật trở bề mặt xuống dưới: úp bát vào chạn Thuyền bị úp dưới dòng sông. 2. Che đậy bằng một vật trũng lòng: úp vung không kín úp lồng bàn lấy thúng úp voi. 3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp cá đánh úp."]

Dịch úp sang tiếng Trung hiện đại:

《器物口朝下放置或覆盖别的东西。》úp bát lên bàn.
把碗扣在桌子上。
复; 罩 《遮盖; 扣住; 套在外面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: úp

úp:úp xuống; đánh úp
úp𧠅:nói úp mở
úp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úp Tìm thêm nội dung cho: úp