Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa úp trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Lật trở bề mặt xuống dưới: úp bát vào chạn Thuyền bị úp dưới dòng sông. 2. Che đậy bằng một vật trũng lòng: úp vung không kín úp lồng bàn lấy thúng úp voi. 3.Vây bắt, chụp bắt một cách bất ngờ: nơm úp cá đánh úp."]Dịch úp sang tiếng Trung hiện đại:
扣 《器物口朝下放置或覆盖别的东西。》úp bát lên bàn.把碗扣在桌子上。
复; 罩 《遮盖; 扣住; 套在外面。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: úp
| úp | 挹: | úp xuống; đánh úp |
| úp | 𧠅: | nói úp mở |

Tìm hình ảnh cho: úp Tìm thêm nội dung cho: úp
