Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tác ác
Làm điều xấu, làm hại.Ưu uất phiền muộn.
◇Lục Du 陸游:
Tiệm lão tình hoài đa tác ác, Bất kham hoàn tác tống mai thi
漸老情懷多作惡, 不堪還作送梅詩 (Mai hoa tuyệt cú 梅花絕句).Giận dữ, nổi giận.
Nghĩa của 作恶 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuò"è] làm việc ác; làm điều ác; làm việc xấu。做坏事。
作恶多端
làm xấu nhiều mặt
乘机作恶
thừa cơ làm việc xấu
作恶多端
làm xấu nhiều mặt
乘机作恶
thừa cơ làm việc xấu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 作惡 Tìm thêm nội dung cho: 作惡
