Từ: đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đất

Nghĩa đất trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Phần rắn nổi lên ở mặt địa cầu, tráì với biển: Gần đất xa trời (tng) 2. Chất rắn gồm những hạt khoáng vật ở trên mặt địa cầu, có thể trồng trọt được: Hòn đất; Cuốc đất; Pho tượng bằng đất 3. Vùng mặt đất có thể trồng trọt được: Không một tấc đất cắm giùi (tng); Đất rắn trồng cây khẳng khiu (tng) 4. Địa phương; Miền: Đất cam thảo, dân lão thần (tng); Chị ấy quê ở đất quan họ 5. Môi trường hoạt động: Không có đất dụng võ; Sinh ra và lớn lên ở một đất cách mạng 6. Nơi có long mạch, theo mê tín: Gia đình ấy được đất.","- 2 dt. (đph) Ghét: Tắm kì ra đất.","- 3 dt. Đất đèn nói tắt: Đèn hết đất rồi, thắp sao được."]

Dịch đất sang tiếng Trung hiện đại:

土地; 大地; 舆; 地 《地球; 地壳。》trời đất
天地。
mặt đất
地面。
壤; 墬; 地 《陆地。》
地面 《地区(多指行政区域)。》
地皮 《(地皮儿)地的表面。》
壤; 土 《土壤; 泥土。》
地盘; 地域; 地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đất Tìm thêm nội dung cho: đất