Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 邪说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邪说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邪说 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéshuō] tà thuyết; học thuyết xằng bậy。有严重危害性的不正当的议论。
辟邪说。
Bài trừ học thuyết xằng bậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邪

:tà dâm, tà khí, tà ma
:một tá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
邪说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邪说 Tìm thêm nội dung cho: 邪说