Từ: 怒号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒号 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùháo] gào rít giận dữ; gào thét。大声叫唤(多用来形容大风)。
狂风怒号。
cuồng phong gào rít giận dữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
怒号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒号 Tìm thêm nội dung cho: 怒号