Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đấy trong tiếng Việt:
["- I. đt. 1. Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói: đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi sau đấy ít lâu từ đấy trở đi. 2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định: tìm cái gì đấy ở đâu đấy một ngày nào đấy sẽ tìm được một người nào đấy. 3. Người đối thoại (dùng để gọi): đấy muốn đi đâu thì đi, đây không biết. II. trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác: cẩn thận đấy."]Dịch đấy sang tiếng Trung hiện đại:
方价 《助词, 用在否定副词后面加强语气。》
không đâu đấy.
不价。
đừng đấy.
甭价。
啦 《助词, "了"和"啊"的合音, 兼有"了"。》
tổ hai thách thức chúng ta đấy!
二组跟咱们挑战啦!
呢; 哩 《跟普通话的"呢"相同, 但只用于非疑问句。》
啊 《用在句末表示肯定、辩解、催促、嘱咐等语气。》
nói phải đấy.
这话说得是啊。
tôi không đi là vì tôi bận đấy.
我没去是因为我有事情啊
。
那边; 那里; 那儿。
哪 (感叹词, 用指先前已说过的话。)
đấy, tôi đã nói mà!
哪, 我不是说过吗!
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấy
| đấy | 帝: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |
| đấy | 𦷾: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |

Tìm hình ảnh cho: đấy Tìm thêm nội dung cho: đấy
