Cao su chống va đập cửa

Từ: đỉa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỉa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỉa

Dịch đỉa sang tiếng Trung hiện đại:

蟥 ; 蚂蟥; 水蛭。《环节动物, 身体长形, 稍扁, 黑绿色, 尾端有吸盘, 雌雄同体。生活在池沼或水田中, 吸食人畜的血液。叶叫蛭或蚂蟥。通称马鳖。》耍赖; 赖皮。《使用无赖手段。也说耍无赖。》
Người này đỉa lắm, không chịu trả nợ.
这个人很赖皮, 不肯还债。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉa

đỉa𧋘:con đỉa; tổ đỉa
đỉa𧍉:con đỉa; tổ đỉa
đỉa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỉa Tìm thêm nội dung cho: đỉa