Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 郁郁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùyù] 1. bóng bẩy; đẹp đẽ bóng bẩy。文采显著。
文采郁郁
văn chương bóng bẩy
2. thơm nồng; ngào ngạt。香气浓厚。
3. xanh tươi; u tùm (cây cỏ)。(草木)茂密。
郁郁葱葱
rậm rạp xanh tươi
花园的树木长得郁郁。
cây cối trong vườn hoa um tùm xanh tươi.
4. buồn bực sầu não。心里苦闷。
郁郁不乐
buồn bực không vui; buồn thiu.
文采郁郁
văn chương bóng bẩy
2. thơm nồng; ngào ngạt。香气浓厚。
3. xanh tươi; u tùm (cây cỏ)。(草木)茂密。
郁郁葱葱
rậm rạp xanh tươi
花园的树木长得郁郁。
cây cối trong vườn hoa um tùm xanh tươi.
4. buồn bực sầu não。心里苦闷。
郁郁不乐
buồn bực không vui; buồn thiu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |

Tìm hình ảnh cho: 郁郁 Tìm thêm nội dung cho: 郁郁
