Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: rành rành như canh nấu hẹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ rành rành như canh nấu hẹ:
Dịch rành rành như canh nấu hẹ sang tiếng Trung hiện đại:
清清楚楚就像是韭菜熬汤。Nghĩa chữ nôm của chữ: rành
| rành | 伶: | rành mạch |
| rành | 佲: | rành mạch |
| rành | 停: | rành mạch |
| rành | 𣉏: | rành mạch |
| rành | 炩: | rành mạch |
| rành | 𤋶: | rành rành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rành
| rành | 伶: | rành mạch |
| rành | 佲: | rành mạch |
| rành | 停: | rành mạch |
| rành | 𣉏: | rành mạch |
| rành | 炩: | rành mạch |
| rành | 𤋶: | rành rành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: canh
| canh | 埂: | canh (đống nhỏ) |
| canh | 庚: | canh tơ |
| canh | 更: | canh khuya |
| canh | 畊: | điền canh; thâm canh |
| canh | 粳: | cơm canh |
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| canh | 羮: | bánh canh (bún sợi to) |
| canh | 耕: | canh tác |
| canh | 鶊: | thương canh (chim vàng anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấu
| nấu | 𦞹: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | 𬊢: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | 𤋷: | nấu ăn |
| nấu | 𤍇: | nấu ăn |
| nấu | 𤐛: | nấu nướng, đun nấu |
| nấu | 𤒛: | nấu nướng, đùn nấu |
| nấu | : | nấu cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹ
| hẹ | 𦵠: | lá hẹ |

Tìm hình ảnh cho: rành rành như canh nấu hẹ Tìm thêm nội dung cho: rành rành như canh nấu hẹ
