Từ: rành rành như canh nấu hẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rành rành như canh nấu hẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rànhrànhnhưcanhnấuhẹ

Dịch rành rành như canh nấu hẹ sang tiếng Trung hiện đại:

清清楚楚就像是韭菜熬汤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rành

rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành𣉏:rành mạch
rành:rành mạch
rành𤋶:rành rành

Nghĩa chữ nôm của chữ: rành

rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành:rành mạch
rành𣉏:rành mạch
rành:rành mạch
rành𤋶:rành rành

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: canh

canh:canh (đống nhỏ)
canh:canh tơ
canh:canh khuya
canh:điền canh; thâm canh
canh:cơm canh
canh:canh tơ chỉ vải
canh:bánh canh (bún sợi to)
canh:canh tác
canh:thương canh (chim vàng anh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấu

nấu𦞹:nấu nướng, đùn nấu
nấu𬊢:nấu nướng, đùn nấu
nấu𤋷:nấu ăn
nấu𤍇:nấu ăn
nấu𤐛:nấu nướng, đun nấu
nấu𤒛:nấu nướng, đùn nấu
nấu󰐰:nấu cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹ

hẹ𦵠:lá hẹ
rành rành như canh nấu hẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rành rành như canh nấu hẹ Tìm thêm nội dung cho: rành rành như canh nấu hẹ