Cao su chống va đập cửa
Dịch đỉa sang tiếng Trung hiện đại:
蟥 ; 蚂蟥; 水蛭。《环节动物, 身体长形, 稍扁, 黑绿色, 尾端有吸盘, 雌雄同体。生活在池沼或水田中, 吸食人畜的血液。叶叫蛭或蚂蟥。通称马鳖。》耍赖; 赖皮。《使用无赖手段。也说耍无赖。》Người này đỉa lắm, không chịu trả nợ.
这个人很赖皮, 不肯还债。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỉa
| đỉa | 𧋘: | con đỉa; tổ đỉa |
| đỉa | 𧍉: | con đỉa; tổ đỉa |

Tìm hình ảnh cho: đỉa Tìm thêm nội dung cho: đỉa
