Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đau trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương: Đau tay; Đau dạ dày; Đau khớp 2. Mắc bệnh: Đói ăn rau, đau uống thuốc (tng) 3. Cảm thấy xót xa: Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau 4. Làm cho buồn khổ: Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời (tng). // trgt. Bị thua thiệt nặng: Một trận thua đau."]Dịch đau sang tiếng Trung hiện đại:
病; 痾 《生理上或心理上发生的不正常的状态。》đau mới khỏi.病刚好。
害 《发生疾病。》
đau mắt
害眼
杀 《药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。》
闪 《因动作过猛, 使一部分筋肉受伤而疼痛。》
痛; 疼; 疼痛 《疾病创伤等引起的难受的感觉。》
蜇 《某些物质刺激皮肤或黏膜使发生微痛。》
苦痛; 痛切; 痛苦。《身体或精神感到非常难受。》
đau lòng.
痛心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đau
| đau | 叨: | đau đáu |
| đau | 𠲢: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đau | 忉: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 𤴬: | đau đớn, đau ốm, đau thương |
| đau | 茤: | đau đớn, đau ốm, đau thương |

Tìm hình ảnh cho: đau Tìm thêm nội dung cho: đau
