Từ: 安排 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安排:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an bài
Thuận ứng theo biến hóa tự nhiên.
◇Trang Tử 子:
An bài nhi khử hóa, nãi nhập ư liêu thiên nhất
化, (Đại tông sư ) Thuận theo biến hóa tự nhiên mà quên hẳn sinh hóa, mới nhập làm một vào cõi trời tịch liêu.Để mặc, không can dự.
◇Lục Du :
Tiên sư hữu di huấn, Vạn sự kị an bài
訓, (Ngột tọa cửu tán bộ dã xá 舍) Tiên sư có di huấn, Muôn sự đừng can dự.Sắp đặt, bố trí.
◇Lí Trung 中:
Nhàn ước vũ nhân đồng thưởng xứ, An bài kì cục tựu thanh lương
處, 涼 (Trúc 竹) Nhàn nhã hẹn với người bạn cùng thưởng thức, Sắp đặt cuộc cờ lòng thanh sảng.Liệu tính, chuẩn bị.
◇Cung Tự Trân 珍:
An bài tả tập tam thiên quyển, Liệu lí khán san ngũ thập niên
卷, 年 (Kỉ hợi tạp thi 詩) Chuẩn bị biên tập ba ngàn quyển, Liệu lường nhìn núi năm mươi năm.Làm tiệc, nấu ăn.
◇Dương Cảnh Hiền 賢:
Phu nhân, dạ lai ngã mãi đắc nhất vĩ kim sắc lí ngư, dục yếu an bài tha, kì ngư hốt nhiên trát nhãn
, , 他, 眼 (Tây du kí 西記, Đệ nhất bổn đệ nhất chiệp) Phu nhân, hồi tối tôi mua được một con cá chép vàng, vừa định làm thịt nó, con cá này bỗng nhiên nháy mắt.

Nghĩa của 安排 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānpái] 1. sắp đặt; sắp xếp; bố trí; thu xếp。有条理、分先后地处理(事物);安置(人员);措置。
安排工作。
sắp xếp công tác
安排生活。
thu xếp cuộc sống.
2. cách bố trí; sự trình bày; sự sắp đặt; sơ đồ bố trí; ma-két; dạng thức.事先规定的程序。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời
安排 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安排 Tìm thêm nội dung cho: 安排