Từ: ớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ớt

Nghĩa ớt trong tiếng Việt:

["- d. Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. Cay như ớt."]

Dịch ớt sang tiếng Trung hiện đại:

番椒 《中药上指辣椒。》《指某些果实或种子有刺激性味道的植物。》
hoa ớt.
花椒。
cây ớt.
辣椒。
辣椒; 海椒 《一年生草本植物, 叶子卵状披针形, 花白色。果实大多像毛笔的笔尖, 也有灯笼形、心脏形Tham khảo Việt - Hoa 640等。青色, 成熟后变成红色, 一般都有辣味, 供食用。有的地区叫海椒。》
秦椒 《细长的辣椒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ớt

ớt𣎷:cây ớt
ớt𣜶:tiêu ớt
ớt:cây ớt
ớt𬨖:quả ớt
ớt𫐚:quả ớt
ớt:yếu ớt
ớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ớt Tìm thêm nội dung cho: ớt