Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ớt trong tiếng Việt:
["- d. Cây nhỏ cùng họ với cà, hoa trắng, quả chín có màu đỏ hay vàng, vị cay, dùng làm gia vị. Cay như ớt."]Dịch ớt sang tiếng Trung hiện đại:
番椒 《中药上指辣椒。》椒 《指某些果实或种子有刺激性味道的植物。》hoa ớt.
花椒。
cây ớt.
辣椒。
辣椒; 海椒 《一年生草本植物, 叶子卵状披针形, 花白色。果实大多像毛笔的笔尖, 也有灯笼形、心脏形Tham khảo Việt - Hoa 640等。青色, 成熟后变成红色, 一般都有辣味, 供食用。有的地区叫海椒。》
秦椒 《细长的辣椒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ớt
| ớt | 𣎷: | cây ớt |
| ớt | 𣜶: | tiêu ớt |
| ớt | 艺: | cây ớt |
| ớt | 𬨖: | quả ớt |
| ớt | 𫐚: | quả ớt |
| ớt | 遏: | yếu ớt |

Tìm hình ảnh cho: ớt Tìm thêm nội dung cho: ớt
