Cao su chống va đập cửa

Từ: ở trong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ở trong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trong

Dịch ở trong sang tiếng Trung hiện đại:

《存; 居。》đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。 际 《里边; 中间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ở

𫵦:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
:ở đâu, ở nhà, chỗ ở
𣄒:ở đâu, ở nhà, chỗ ở

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch
ở trong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ở trong Tìm thêm nội dung cho: ở trong