Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa trong trong tiếng Việt:
["- t. 1. Cho ánh sáng đi qua và mắt có thể nhìn suốt qua : Nước suối trong như lọc ; Ta có thể nhìn thấy đỉnh núi những lúc trời trong. 2. Không có gợn : Gương trong. 3. Nói giọng hay tiếng cao, thoát khỏi cổ họng một cách nhẹ nhàng và không rè : Tiếng hát trong.","- g. 1. Tại một nơi coi là tương đối kín hay hẹp : Trời mưa trẻ con chơi trong nhà; Thuyền nhỏ chỉ đi được trong sông, ra biển sợ nguy hiểm. 2. Không quá một số lượng, giới hạn đã được qui định (của không gian, thời gian), một phạm vi trừu tượng : Cơ quan chỉ tiếp khách trong giờ chính quyền ; Đi bộ trong năm cây số, đã mệt lắm đâu ; Ngày giỗ chỉ mời người trong họ. 4. Tại một nơi ở miền Nam Việt Nam (khi nói đến quan hệ địa lý với miền Bắc) : Lúc đó trong Sài Gòn chưa có trường đại học như ngoài Hà Nội này."]Dịch trong sang tiếng Trung hiện đại:
澈 《水清。》trong xanh.清澈
。
当中 《中间; 之内。》
trong các nhân vật anh hùng này, sự tích của anh ấy là xúc động lòng người nhất.
在这些英雄人物当中, 他的事迹最感人。 度 《一定范围内的时间或空间。》
放晴 《阴雨后转晴。》
trời trong lại mọi người vội vàng mang quần áo ra phơi.
天已放晴人们忙着晒衣服。 皓; 灏 《白; 洁白。》
湑; 清 《(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。》
即 《当下; 目前。》
trong ngày.
即日。
trong kỳ.
即期。
际 《里边; 中间。》
trong óc.
脑际。
trong ngực.
胸际。
晶 《水晶。》
nước trà trong.
茶晶。
里 《里边; 内部(跟"外"相对)。》
trong tay.
手里。
trong rương.
箱子里。
里边 《一定的时间、空间或某种范围以内。》
trong tủ.
柜子里边。
trong việc này có vấn đề.
这件事里边有问题。
里面 《里边。》
明澈 《明亮而清澈。》
nước hồ trong như mặt gương.
池水明澈如镜。
内 《里头; 里头的(跟"外"相对)。》
áo trong.
内衣。
trong nhà.
室内。
trong nước.
国内。
trong năm.
年内。
透明 《(物体)能透过光线的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |

Tìm hình ảnh cho: trong Tìm thêm nội dung cho: trong
