Cao su chống va đập cửa

Từ: 联绵字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联绵字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联绵字 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánmiánzì] từ láy。旧时指双音的单纯词, 包括:a) 双声的, 如"仿佛、伶俐";b)叠韵的, 如"阑干、逍遥";c)非双声非叠韵的,如"妯娌、玛瑙" 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
联绵字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联绵字 Tìm thêm nội dung cho: 联绵字