Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 㐌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㐌, chiết tự chữ DÃ, ĐÀ, ĐÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㐌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㐌

[]

U+340C, tổng 5 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, si4;
Việt bính: zyu4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㐌



đã, như "đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh" (vhn)
dã, như "dòng dã; dã rượu" (gdhn)
đà, như "đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà" (gdhn)

Chữ gần giống với 㐌:

, 𠃣,

Chữ gần giống 㐌

Tự hình:

Tự hình chữ 㐌 Tự hình chữ 㐌 Tự hình chữ 㐌 Tự hình chữ 㐌

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㐌

:dòng dã; dã rượu
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã:đã đành; đã đời; đã vậy; đã khỏi bệnh
㐌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㐌 Tìm thêm nội dung cho: 㐌