Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ấy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ấy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ấy

Nghĩa ấy trong tiếng Việt:

["- I. đt. Người, vật, hoặc thời điểm được nhắc tới, biết tới: nhớ mang cuốn sách ấy nhé anh ấy thời ấy. II. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh người, vật hoặc thời điểm đã được nhắc tới: Điều ấy ư, thôi khỏi phải nhắc lại làm gì. III. tht. Tiếng thốt ra, tỏ ý can ngăn hoặc khẳng định: ấy! Đừng làm thế ấy, đã bảo mà!"]

Dịch ấy sang tiếng Trung hiện đại:

《叹词, 表示不同意或否定。》ấy, không phải thế.
嗳, 不是这样的。
ấy, đừng nói thế!
嗳, 别那么说了!
语气词, 表示惊讶或劝阻:咦; 喂。
ấy! anh đã về đấy ư!
咦!你已经回来啦!
ấy! đừng chạy!
喂!别跑!
《那; 那个。(跟"此"相对)>
lúc ấy; lúc đó
彼时。
《指示词, 指上文说过的人或事物(多用于公文)。》
《表示招呼或提起注意。》
《后面跟量词、数词加量词, 或直接跟名词。》
ông lão ấy.
那老头儿。
hai cái cây ấy.
那两棵树。
nơi ấy.
那地方。
lúc ấy.
那时候。
那个 《代替不便直说的话(含有婉转或诙谐的意味)。》
《那。》
thời ấy.
恁时。
thời tiết ấy.
恁时节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấy

ấy𠂎:người ấy
ấy𱍸:việc ấy
ấy𫢚:việc ấy
ấy:người ấy
ấy:chốn ấy
ấy𪬫:ấy là; người ấy
ấy𧘇:chốn ấy
ấy:ấy(y)tớ
ấy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ấy Tìm thêm nội dung cho: ấy