Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngứ:
Biến thể phồn thể: 語;
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5;
语 ngữ, ngứ
ngữ, như "ngôn ngữ, tục ngữ" (gdhn)
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5;
语 ngữ, ngứ
Nghĩa Trung Việt của từ 语
Giản thể của chữ 語.ngữ, như "ngôn ngữ, tục ngữ" (gdhn)
Nghĩa của 语 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (語)
[yǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỮ
1. tiếng nói; ngữ; lời; tiếng; lời nói。话。
语言
ngôn ngữ
语音
ngữ âm
汉语
Hán ngữ; tiếng Hoa
外语
ngoại ngữ; tiếng nước ngoài
成语
thành ngữ
赠语
lời tặng
千言万语
muôn nghìn lời nói; muôn nghìn vạn tiếng.
2. nói。说。
细语
nói nhỏ
低语
nói thầm; thầm thì
不言不语
không nói không rằng
默默不语
im lặng không nói
3. ngạn ngữ; thành ngữ。谚语;成语。
语云,"不入虎穴,焉得虎子。"
ngạn ngữ cho rằng; "không vào hang cọp sao bắt được cọp con"
4. ngữ điệu (động tác hoặc cách bày tỏ ý nghĩ thay cho lời nói.)。代替语言表示意思的动作或方式。
手语
ra hiệu bằng tay.
旗语
nói bằng hiệu cờ
灯语
ra hiệu bằng đèn
Ghi chú: 另见yù
Từ ghép:
语病 ; 语词 ; 语调 ; 语法 ; 语法学 ; 语感 ; 语汇 ; 语句 ; 语库 ; 语料 ; 语料库 ; 语录 ; 语气 ; 语塞 ; 语素 ; 语体文 ; 语文 ; 语无伦次 ; 语系 ; 语序 ; 语焉不详 ; 语言 ; 语言学 ; 语义学 ; 语意 ; 语音 ; 语音学 ; 语源学 ; 语种 ; 语重心长 ; 语助词 ; 语族
[yù]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: NGỮ
nói với; bảo với。告诉。
不以语人
không bảo với người khác
Ghi chú: 另见yǔ
[yǔ]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: NGỮ
1. tiếng nói; ngữ; lời; tiếng; lời nói。话。
语言
ngôn ngữ
语音
ngữ âm
汉语
Hán ngữ; tiếng Hoa
外语
ngoại ngữ; tiếng nước ngoài
成语
thành ngữ
赠语
lời tặng
千言万语
muôn nghìn lời nói; muôn nghìn vạn tiếng.
2. nói。说。
细语
nói nhỏ
低语
nói thầm; thầm thì
不言不语
không nói không rằng
默默不语
im lặng không nói
3. ngạn ngữ; thành ngữ。谚语;成语。
语云,"不入虎穴,焉得虎子。"
ngạn ngữ cho rằng; "không vào hang cọp sao bắt được cọp con"
4. ngữ điệu (động tác hoặc cách bày tỏ ý nghĩ thay cho lời nói.)。代替语言表示意思的动作或方式。
手语
ra hiệu bằng tay.
旗语
nói bằng hiệu cờ
灯语
ra hiệu bằng đèn
Ghi chú: 另见yù
Từ ghép:
语病 ; 语词 ; 语调 ; 语法 ; 语法学 ; 语感 ; 语汇 ; 语句 ; 语库 ; 语料 ; 语料库 ; 语录 ; 语气 ; 语塞 ; 语素 ; 语体文 ; 语文 ; 语无伦次 ; 语系 ; 语序 ; 语焉不详 ; 语言 ; 语言学 ; 语义学 ; 语意 ; 语音 ; 语音学 ; 语源学 ; 语种 ; 语重心长 ; 语助词 ; 语族
[yù]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: NGỮ
nói với; bảo với。告诉。
不以语人
không bảo với người khác
Ghi chú: 另见yǔ
Dị thể chữ 语
語,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 语;
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5 jyu6
1. [隱語] ẩn ngữ 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [單音語] đơn âm ngữ 4. [鄙語] bỉ ngữ 5. [屏語] bính ngữ 6. [古語] cổ ngữ 7. [主語] chủ ngữ 8. [咒語] chú ngữ 9. [俚語] lí ngữ 10. [判語] phán ngữ 11. [套語] sáo ngữ 12. [俗語] tục ngữ 13. [標語] tiêu ngữ 14. [致語] trí ngữ;
語 ngữ, ngứ
◎Như: bất ngôn bất ngữ 不言不語 chẳng nói chẳng rằng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần 子不語: 怪, 力, 亂, 神 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.
(Động) Kêu, hót (côn trùng, chim chóc, dã thú...).
◇Vi Trang 韋莊: Lục hòe âm lí hoàng oanh ngữ 綠槐陰裡黃鶯語 (Ứng thiên trường 應天長) Trong bóng mát cây hòe xanh, chim hoàng oanh hót.
(Danh) Lời nói bằng miệng.
◇Sầm Tham 岑參: Mã thượng tương phùng vô chỉ bút, Bằng quân truyền ngữ báo bình an 馬上相逢無紙筆, 憑君傳語報平安 (Phùng nhập kinh sứ 逢入京使) Trên lưng ngựa gặp nhau không sẵn giấy bút, Nhờ anh chuyển lời báo tin được bình an.
(Danh) Câu, lời (văn chương, thơ, từ).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngữ bất kinh nhân tử bất hưu 語不驚人死不休 (Giang thượng trị Thủy Như Hải 江上值水如海) Câu thơ không làm người kinh hồn thì chết không yên.
(Danh) Riêng chỉ cổ ngữ, ngạn ngữ, tục ngữ, v.v.
◇Cốc Lương truyện 穀梁傳: Ngữ viết: Thần vong tắc xỉ hàn 語曰: 脣亡則齒寒 (Hi công nhị niên 僖公二年) Ngạn ngữ bảo: Môi hở răng lạnh.
(Danh) Tín hiệu, động tác để truyền đạt tư tưởng, tin tức.
◎Như: thủ ngữ 手語 lối biểu đạt dùng tay ra hiệu.
(Danh) Tiếng côn trùng, chim chóc.
◎Như: thiền ngữ 蟬語 tiếng ve sầu.Một âm là ngứ.
(Động) Bảo cho biết.
◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
ngữ, như "ngôn ngữ, tục ngữ" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (btcn)
ngỡ, như "ngỡ là..." (btcn)
ngửa, như "ngửa mặt" (btcn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Pinyin: yu3, yu4;
Việt bính: jyu5 jyu6
1. [隱語] ẩn ngữ 2. [打市語] đả thị ngữ 3. [單音語] đơn âm ngữ 4. [鄙語] bỉ ngữ 5. [屏語] bính ngữ 6. [古語] cổ ngữ 7. [主語] chủ ngữ 8. [咒語] chú ngữ 9. [俚語] lí ngữ 10. [判語] phán ngữ 11. [套語] sáo ngữ 12. [俗語] tục ngữ 13. [標語] tiêu ngữ 14. [致語] trí ngữ;
語 ngữ, ngứ
Nghĩa Trung Việt của từ 語
(Động) Nói, nói chuyện, bàn luận.◎Như: bất ngôn bất ngữ 不言不語 chẳng nói chẳng rằng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử bất ngữ: quái, lực, loạn, thần 子不語: 怪, 力, 亂, 神 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử không nói về (bốn điều này): quái dị, dũng lực, phản loạn, quỷ thần.
(Động) Kêu, hót (côn trùng, chim chóc, dã thú...).
◇Vi Trang 韋莊: Lục hòe âm lí hoàng oanh ngữ 綠槐陰裡黃鶯語 (Ứng thiên trường 應天長) Trong bóng mát cây hòe xanh, chim hoàng oanh hót.
(Danh) Lời nói bằng miệng.
◇Sầm Tham 岑參: Mã thượng tương phùng vô chỉ bút, Bằng quân truyền ngữ báo bình an 馬上相逢無紙筆, 憑君傳語報平安 (Phùng nhập kinh sứ 逢入京使) Trên lưng ngựa gặp nhau không sẵn giấy bút, Nhờ anh chuyển lời báo tin được bình an.
(Danh) Câu, lời (văn chương, thơ, từ).
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ngữ bất kinh nhân tử bất hưu 語不驚人死不休 (Giang thượng trị Thủy Như Hải 江上值水如海) Câu thơ không làm người kinh hồn thì chết không yên.
(Danh) Riêng chỉ cổ ngữ, ngạn ngữ, tục ngữ, v.v.
◇Cốc Lương truyện 穀梁傳: Ngữ viết: Thần vong tắc xỉ hàn 語曰: 脣亡則齒寒 (Hi công nhị niên 僖公二年) Ngạn ngữ bảo: Môi hở răng lạnh.
(Danh) Tín hiệu, động tác để truyền đạt tư tưởng, tin tức.
◎Như: thủ ngữ 手語 lối biểu đạt dùng tay ra hiệu.
(Danh) Tiếng côn trùng, chim chóc.
◎Như: thiền ngữ 蟬語 tiếng ve sầu.Một âm là ngứ.
(Động) Bảo cho biết.
◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
ngữ, như "ngôn ngữ, tục ngữ" (vhn)
ngợ, như "thấy ngờ ngợ" (btcn)
ngỡ, như "ngỡ là..." (btcn)
ngửa, như "ngửa mặt" (btcn)
ngứa, như "ngứa ngáy" (gdhn)
Chữ gần giống với 語:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 語
语,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ngứ Tìm thêm nội dung cho: ngứ
