Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一会儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīhuìr] 1. một chốc; một lát。指很短的时间。
一会儿的工夫。
chốc lát
咱们歇一会儿。
chúng ta nghỉ một chút.
2. trong chốc lát; lát nữa。指在很短的时间之内。
一会儿厂里还要开会。
lát nữa trong xưởng có họp.
你妈妈一会儿就回来了。
lát nữa mẹ anh ấy sẽ về.
一会儿地上就积起了三四寸厚的雪。
chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.
3. lúc thì... lúc thì (đặt trước hai từ trái nghĩa biểu thị hai tình huống xen kẻ nhau)。叠用在两个反义词的前面,表示两种情况交替。
天气一会儿晴一会儿阴。
trời lúc nắng lúc mưa
他一会儿出,一会儿进,忙个不停。
anh ấy lúc chạy ra lúc chạy vào, bận rộn suốt.
一会儿的工夫。
chốc lát
咱们歇一会儿。
chúng ta nghỉ một chút.
2. trong chốc lát; lát nữa。指在很短的时间之内。
一会儿厂里还要开会。
lát nữa trong xưởng có họp.
你妈妈一会儿就回来了。
lát nữa mẹ anh ấy sẽ về.
一会儿地上就积起了三四寸厚的雪。
chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.
3. lúc thì... lúc thì (đặt trước hai từ trái nghĩa biểu thị hai tình huống xen kẻ nhau)。叠用在两个反义词的前面,表示两种情况交替。
天气一会儿晴一会儿阴。
trời lúc nắng lúc mưa
他一会儿出,一会儿进,忙个不停。
anh ấy lúc chạy ra lúc chạy vào, bận rộn suốt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 一会儿 Tìm thêm nội dung cho: 一会儿
