Từ: 万年青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万年青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万年青 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànniánqīng] vạn niên thanh (cây)。多年生草本植物,冬夏常青,没有地上茎,叶披针形或带形,从根茎生出,花淡绿色,果实橘红色或黄色。根可入药,有强心和利尿作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
万年青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万年青 Tìm thêm nội dung cho: 万年青