Cao su chống va đập cửa

Từ: 预想 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预想:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预想 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùxiǎng] dự liệu; dự tính; suy tính trước。预料;事前推想。
事情并不像预想的那么简单。
sự việc không đơn giản như dự tính.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ
预想 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预想 Tìm thêm nội dung cho: 预想