Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàn"è] cực kì độc ác; đại gian đại ác。极端恶毒;罪恶多端。
万恶不赦。
tội ác chất chồng không thể nào tha thứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố
万恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万恶 Tìm thêm nội dung cho: 万恶