Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘢, chiết tự chữ BAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘢:
瘢
Pinyin: ban1;
Việt bính: baan1;
瘢 ban
Nghĩa Trung Việt của từ 瘢
(Danh) Sẹo.ban, như "sốt phát ban" (vhn)
Nghĩa của 瘢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: BAN
sẹo。皮肤疮伤愈后留下的痕迹。
瘢 痕
vết sẹo
Số nét: 15
Hán Việt: BAN
sẹo。皮肤疮伤愈后留下的痕迹。
瘢 痕
vết sẹo
Chữ gần giống với 瘢:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘢
| ban | 瘢: | sốt phát ban |

Tìm hình ảnh cho: 瘢 Tìm thêm nội dung cho: 瘢
