Chữ 瘢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘢, chiết tự chữ BAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘢:

瘢 ban

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘢

Chiết tự chữ ban bao gồm chữ 病 般 hoặc 疒 般 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘢 cấu thành từ 2 chữ: 病, 般
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ban, bàn, bát, bơn
  • 2. 瘢 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 般
  • nạch
  • ban, bàn, bát, bơn
  • ban [ban]

    U+7622, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1;
    Việt bính: baan1;

    ban

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘢

    (Danh) Sẹo.
    ban, như "sốt phát ban" (vhn)

    Nghĩa của 瘢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bān]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: BAN
    sẹo。皮肤疮伤愈后留下的痕迹。
    瘢 痕
    vết sẹo

    Chữ gần giống với 瘢:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Chữ gần giống 瘢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘢 Tự hình chữ 瘢 Tự hình chữ 瘢 Tự hình chữ 瘢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘢

    ban:sốt phát ban
    瘢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘢 Tìm thêm nội dung cho: 瘢