Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丈量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丈量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丈量 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngliáng] đo đạc。用步弓、皮尺等量土地面积或距离。
丈量地亩
đo đạc ruộng đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丈

trượng:trượng (đơn vị đo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
丈量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丈量 Tìm thêm nội dung cho: 丈量