Từ: nhập cảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhập cảnh:
nhập cảnh
Vào một vùng đất.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Đại hạn, hoàng bất nhập cảnh
大旱, 蝗不入境 (Lí Thân truyện 李紳傳).Vào lãnh thổ một quốc gia.
Nghĩa nhập cảnh trong tiếng Việt:
["- Đi vào biên giới của một nước."]Dịch nhập cảnh sang tiếng Trung hiện đại:
入境 《进入国境。》thị thực nhập cảnh.入境签证。
làm thủ tục nhập cảnh.
办理入境手续。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhập
| nhập | 入: | nhập nhằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Gới ý 11 câu đối có chữ nhập:
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Tìm hình ảnh cho: nhập cảnh Tìm thêm nội dung cho: nhập cảnh
