Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凡士林 trong tiếng Trung hiện đại:
[fánshìlín] vaseline; va-zơ-lin。石蜡和重油的混合物,半透明,半固态,淡黄色,精炼后成纯白色。医药上用来制油膏,工业上用做防锈剂和润滑剂。也叫矿脂。(英vaseline)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
| phàm | 凡: | phàm là; phàm ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 凡士林 Tìm thêm nội dung cho: 凡士林
