Từ: 凡士林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凡士林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凡士林 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánshìlín] vaseline; va-zơ-lin。石蜡和重油的混合物,半透明,半固态,淡黄色,精炼后成纯白色。医药上用来制油膏,工业上用做防锈剂和润滑剂。也叫矿脂。(英vaseline)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡

phàm:phàm là; phàm ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
凡士林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凡士林 Tìm thêm nội dung cho: 凡士林