Chữ 颟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颟, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颟:

颟 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颟

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 草 两 页 hoặc 艸 两 页 hoặc 艹 两 页 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 颟 cấu thành từ 3 chữ: 草, 两, 页
  • tháu, thảo, xáo
  • lưỡng, lạng
  • hiệt
  • 2. 颟 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 两, 页
  • tháu, thảo
  • lưỡng, lạng
  • hiệt
  • 3. 颟 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 两, 页
  • thảo
  • lưỡng, lạng
  • hiệt
  • man [man]

    U+989F, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顢;
    Pinyin: man2, man1;
    Việt bính: mun4;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 颟

    Giản thể của chữ
    man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)

    Nghĩa của 颟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顢)
    [mān]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 16
    Hán Việt: MAN
    mù mờ; lơ mơ。颟顸。
    Từ ghép:
    颟顸

    Chữ gần giống với 颟:

    , , , ,

    Dị thể chữ 颟

    ,

    Chữ gần giống 颟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颟 Tự hình chữ 颟 Tự hình chữ 颟 Tự hình chữ 颟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颟

    man:man hiên (vụng về)
    颟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颟 Tìm thêm nội dung cho: 颟