Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颟, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颟:
颟
Biến thể phồn thể: 顢;
Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun4;
颟 man
man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)
Pinyin: man2, man1;
Việt bính: mun4;
颟 man
Nghĩa Trung Việt của từ 颟
Giản thể của chữ 顢man, như "man hiên (vụng về)" (gdhn)
Nghĩa của 颟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顢)
[mān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: MAN
mù mờ; lơ mơ。颟顸。
Từ ghép:
颟顸
[mān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 16
Hán Việt: MAN
mù mờ; lơ mơ。颟顸。
Từ ghép:
颟顸
Dị thể chữ 颟
顢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颟
| man | 颟: | man hiên (vụng về) |

Tìm hình ảnh cho: 颟 Tìm thêm nội dung cho: 颟
