Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三叠纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sāndiéjì] kỉ Tam Điệp; kỷ Triat (kỉ thứ nhất trong Đại Trung Sinh, kéo dài khoảng 30 triệu năm)。中生代的第一纪,延续约三千万年。在这个纪中,地质构造变化比较小,岩石多为砂岩、石灰岩等。动物多为头足类、甲壳类、鱼类、两 栖类、爬行动物。植物主要是苏铁、松柏、银杏、木贼和蕨类。这个时期形成的地层叫做三叠系。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叠
| điệp | 叠: | điệp khúc; trùng điệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 三叠纪 Tìm thêm nội dung cho: 三叠纪
