Cao su chống va đập cửa

Từ: 三宥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三宥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tam hựu
Phép xử án ở đời Chu, có ba trường hợp được hưởng khoan hồng: không biết luật lệ (bất thức), lầm lỗi (quá ngộ) và quên sót (di vong), gọi là
tam hựu
宥.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宥

hựu:thượng hi kiến hựu (mong ngài xá lỗi)
三宥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三宥 Tìm thêm nội dung cho: 三宥