Từ: 巴马科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巴马科:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巴马科 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāmǎkē] Ba-ma-cô; Bamako (thủ đô Ma-li)。马里的首都和最大城市,位于尼罗河畔的西南部。它是马里帝国(公元11-15世纪)统治下的伊斯兰学的主导中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi
巴马科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巴马科 Tìm thêm nội dung cho: 巴马科