Từ: phòng chống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phòng chống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phòng • chống

Dịch phòng chống sang tiếng Trung hiện đại:

防治 《预防和治疗(疾病、病虫害等)。》phòng chống bệnh lao.
防治结核病。
phòng chống sâu bọ.
防治蚜虫。
抗御 《抵抗和防御。》
phòng chống ngoại xâm.
抗御外侮。
消弭 《消除(坏事)。》
phòng chống ngập lụt.
消弭水患。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phòng

phòng妨:phòng (thiệt hại)
phòng肪:phòng (mỡ trong máu)
phòng房:phòng khuê
phòng防:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: chống

chống挵:chống đối; chèo chống
chống𢶢:chống đối; chèo chống
chống証:chống đối; chèo chống
chống證:chống chế, chống án

Gới ý 15 câu đối có chữ phòng:

禪房冷靜三更月,文室虛明牛夜燈

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

繡閣鴛山海固,洞房琴瑟地天長

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

柳色映眉粧鏡曉,桃花照面洞房春

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

洞房鏡裡誇雙美,孔雀屏中詠二南

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

風送芹香翻藝苑,月栘桂影藹琴房

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

phòng chống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phòng chống Tìm thêm nội dung cho: phòng chống