Chữ 瑯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑯, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑯:

瑯 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑯

瑯

Chiết tự chữ 瑯

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 玉 郎 hoặc 王 郎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑯 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 郎
  • 玉 ngọc, túc
  • 郎 lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • 2. 瑯 cấu thành từ 2 chữ: 王, 郎
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 郎 lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+746F, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2;
    Việt bính: long4;

    瑯 lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑯

    (Danh) Lang Da 瑯琊: (1) Tên quận, nhà Tần đặt ra, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東. (2) Tên quận, nhà Tề đặt ra, nay thuộc tỉnh Giang Tô 江蘇.
    § Tục dùng như chữ lang 琅.
    lang, như "lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑯:

    瑯,

    Dị thể chữ 瑯

    琅,

    Chữ gần giống 瑯

    璑, 珶, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珵, 珷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑯 Tự hình chữ 瑯 Tự hình chữ 瑯 Tự hình chữ 瑯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑯

    lang瑯:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang
    瑯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑯 Tìm thêm nội dung cho: 瑯