Từ: 临风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临风 trong tiếng Trung hiện đại:

[línfēng] đón gió; đứng trước gió。当风; 迎风。
旌旗临风招展。
cờ quạt đón gió bay phất phới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
临风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临风 Tìm thêm nội dung cho: 临风