Từ: 腿脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腿脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腿脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǐjiǎo] đi đứng。指走动的能力。
这位老人的腿脚倒很利落。
ông lão này vẫn còn đi đứng nhanh nhẹn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
腿脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腿脚 Tìm thêm nội dung cho: 腿脚