Cao su chống va đập cửa

Chữ 艅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 艅, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 艅

Chiết tự chữ bao gồm chữ 舟 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

艅 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 余
  • chu, châu
  • dư, dờ
  • []

    U+8245, tổng 13 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, mu4;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 艅


    dư (gdhn)

    Nghĩa của 艅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 13
    Hán Việt: DƯ
    thuyền gỗ。艅艎,古代一种木船。

    Chữ gần giống với 艅:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 艅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 艅 Tự hình chữ 艅 Tự hình chữ 艅 Tự hình chữ 艅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 艅

    :dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa)
    艅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 艅 Tìm thêm nội dung cho: 艅