Cao su chống va đập cửa

Từ: 变局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变局 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjú] tình thế hỗn loạn; cục diện thay đổi。变乱的局势,变化了的局面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
变局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变局 Tìm thêm nội dung cho: 变局