Từ: 三民主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三民主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 民 • 主 • 义
Nghĩa của 三民主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānmínzhǔyì] chủ nghĩa Tam Dân。孙中山在他所领导的中国资产阶级民主革命中提出的政治纲领即民族主义、民权主义和民生主义。民族主义是推翻满族统治,恢复汉族政权;民权主义是建立民国;民生主义是平均地权。在十 月革命的影响和中国共产党的帮助下,孙中山制定了联俄、联共、扶助农工三大政策,并于1924年重新解 释了三民主义。民族主义是反对帝国主义。主张国内各民族一律平等;民权主义是建立为一般平民所共有、非少数人所得而私的民主政治;民生主义是平均地权,节制资本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |