Từ: 上口字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上口字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上口字 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngkǒuzì] chữ đọc khác (theo cách đọc truyền thống của kinh kịch)。京剧中指按照传统念法念的字,某些字跟北京音略有区别, 如"尖、千、先、念ziān、ciān、siān、不念jiān、qiān、xiān; 脸念jiǎn 不念liǎn;"哥、可、何"念guō、kuǒ、huó,不念gē、kě、hé。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
上口字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上口字 Tìm thêm nội dung cho: 上口字