Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上口字 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngkǒuzì] chữ đọc khác (theo cách đọc truyền thống của kinh kịch)。京剧中指按照传统念法念的字,某些字跟北京音略有区别, 如"尖、千、先、念ziān、ciān、siān、不念jiān、qiān、xiān; 脸念jiǎn 不念liǎn;"哥、可、何"念guō、kuǒ、huó,不念gē、kě、hé。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |

Tìm hình ảnh cho: 上口字 Tìm thêm nội dung cho: 上口字
