Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拍掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拍掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拍掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāizhǎng] vỗ tay。拍手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
拍掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拍掌 Tìm thêm nội dung cho: 拍掌