Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伊始 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīshǐ] bắt đầu; vừa mới。开始。
新春伊始
vừa mới vào xuân
下车伊始
vừa mới xuống xe
新春伊始
vừa mới vào xuân
下车伊始
vừa mới xuống xe
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 伊始:

Tìm hình ảnh cho: 伊始 Tìm thêm nội dung cho: 伊始
