Từ: 法兰克福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法兰克福:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 法 • 兰 • 克 • 福

Nghĩa của 法兰克福 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎlánkèfú] 1. Frankfort (thành phố miền trung bang Indiana, Mỹ)。美国印第安纳州中部一城市,位于印第安纳波利斯的西北偏北。是贸易和加工中心。
2. Frankfort (thủ phủ bang Kentucky, Mỹ)。美国肯塔基州的首府,位于本州中东部、莱克星顿的西北部。丹尼尔·布恩于1770年首先到此,1792年此地被选作首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan兰:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc福:phúc đức, làm phúc
phước福:có phước
法兰克福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法兰克福 Tìm thêm nội dung cho: 法兰克福