Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 下欠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàqiàn] 1. còn thiếu; còn nợ。归还一部分之后还欠(若干数目)。
我借社里二十元,还了八元,下欠十二元。
tôi vay hợp tác xã 20 đồng, đã trả 8 đồng, còn nợ 12 đồng.
2. các khoản nợ còn lại。下欠的款项。
全数还清,并无下欠。
toàn bộ trả đủ, không còn nợ khoản nào.
我借社里二十元,还了八元,下欠十二元。
tôi vay hợp tác xã 20 đồng, đã trả 8 đồng, còn nợ 12 đồng.
2. các khoản nợ còn lại。下欠的款项。
全数还清,并无下欠。
toàn bộ trả đủ, không còn nợ khoản nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠
| khiếm | 欠: | khiếm nhã |

Tìm hình ảnh cho: 下欠 Tìm thêm nội dung cho: 下欠
