Từ: 下班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下班 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàbān] tan tầm; tan ca; hết giờ làm。 (下班儿)每天规定的工作时间结束。
每天下午六点下班。
hàng ngày sáu giờ chiều tan ca.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
下班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下班 Tìm thêm nội dung cho: 下班