Từ: 下笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàbǐ] hạ bút; bắt đầu viết; viết (viết hoặc vẽ)。 用笔写或画,特指开始写或画。
想好了再下笔。
nghĩ kỹ rồi hãy đặt bút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
下笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下笔 Tìm thêm nội dung cho: 下笔