Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hạ đẳng
Giáng cấp.Hạng thấp hoặc địa vị thấp kém.Thấp kém dung tục, không cao nhã.
Nghĩa của 下等 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàděng] hạ đẳng; loại kém; hạng bét; thấp hèn (đẳng cấp, chất lượng)。等级低的;质量低的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 下等 Tìm thêm nội dung cho: 下等
