Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不三不四 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不三不四:
Nghĩa của 不三不四 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùsānbùsì] 1. không đứng đắn; lố lăng; không đàng hoàng; tà đạo。不正派。
不要跟那些不三不四的人来往。
đừng chơi với những người không đàng hoàng ấy
2. không ra gì; vớ va vớ vẩn; chẳng thứ gì ra thứ gì; chẳng ra ngô ra khoai; chẳng ra cái gì cả; chẳng ra sao cả; dở dở ương ương; ba lăng nhăng; dở ông dở thằng。 不像样子。
这篇文章改来改去,反而改得不三不四的。
bài văn này sửa tới sửa lui, mà sửa chẳng ra ngô ra khoai gì cả
不要跟那些不三不四的人来往。
đừng chơi với những người không đàng hoàng ấy
2. không ra gì; vớ va vớ vẩn; chẳng thứ gì ra thứ gì; chẳng ra ngô ra khoai; chẳng ra cái gì cả; chẳng ra sao cả; dở dở ương ương; ba lăng nhăng; dở ông dở thằng。 不像样子。
这篇文章改来改去,反而改得不三不四的。
bài văn này sửa tới sửa lui, mà sửa chẳng ra ngô ra khoai gì cả
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |

Tìm hình ảnh cho: 不三不四 Tìm thêm nội dung cho: 不三不四
