Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ thôn:
Pinyin: cun1;
Việt bính: cyun1;
邨 thôn
Nghĩa Trung Việt của từ 邨
Nguyên là chữ thôn 村.thôn, như "thôn xóm, thông trang" (gdhn)
xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)
Dị thể chữ 邨
村,
Tự hình:

Pinyin: tun1;
Việt bính: tan1
1. [吞併] thôn tính 2. [侵吞] xâm thôn;
吞 thôn
Nghĩa Trung Việt của từ 吞
(Động) Nuốt, ngốn.◎Như: thôn phục dược hoàn 吞服藥丸 nuốt trửng viên thuốc, lang thôn hổ yết 狼吞虎嚥 ăn ngốn ngấu (như sói, như cọp), hốt luân thôn táo 囫圇吞棗 nuốt trửng quả táo (làm sự việc hồ đồ, bừa bãi, thiếu suy xét).
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Dự Nhượng thôn thán nhi phục chủ thù 蓣讓吞炭而復主讎 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Dự Nhượng nuốt than mà báo thù cho chủ.
(Động) Tiêu diệt, chiếm đoạt.
◎Như: tinh thôn 并吞 chiếm lấy.
§ Cũng viết là 併吞.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Viên Thiệu tồn nhật, thường hữu thôn Liêu Đông chi tâm 袁紹存日, 常有吞遼東之心 (Đệ tam thập tam hồi) Viên Thiệu khi còn sống, thường có ý muốn thôn tính Liêu Đông.
(Động) Bao hàm, chứa đựng.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Hàm viễn san, thôn Trường Giang, hạo hạo sương sương 銜遠山, 吞長江, 浩浩湯湯 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Ngậm núi xa, nuốt Trường Giang, mênh mông cuồn cuộn.
(Danh) Họ Thôn.
thôn, như "thôn (nuốt); thôn tính" (gdhn)
xôn, như "xôn xao" (gdhn)
Nghĩa của 吞 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. nuốt; ngốn。不嚼或不细嚼,整个儿地或成块地咽下去。
狼吞虎咽
nuốt như sói, ngốn như hổ; ăn như hùm như sói.
把丸药吞下去。
nuốt viên thuốc.
2. chiếm lấy; chiếm đoạt。并吞;吞没。
侵吞
xâm chiếm
独吞
độc chiếm; chiếm đoạt một mình
吞灭
thôn tính tiêu diệt
Từ ghép:
吞并 ; 吞剥 ; 吞金 ; 吞灭 ; 吞没 ; 吞声 ; 吞食 ; 吞噬 ; 吞吐 ; 吞吞吐吐 ; 吞咽
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. nuốt; ngốn。不嚼或不细嚼,整个儿地或成块地咽下去。
狼吞虎咽
nuốt như sói, ngốn như hổ; ăn như hùm như sói.
把丸药吞下去。
nuốt viên thuốc.
2. chiếm lấy; chiếm đoạt。并吞;吞没。
侵吞
xâm chiếm
独吞
độc chiếm; chiếm đoạt một mình
吞灭
thôn tính tiêu diệt
Từ ghép:
吞并 ; 吞剥 ; 吞金 ; 吞灭 ; 吞没 ; 吞声 ; 吞食 ; 吞噬 ; 吞吐 ; 吞吞吐吐 ; 吞咽
Chữ gần giống với 吞:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 吞
呑,
Tự hình:

Pinyin: cun1;
Việt bính: cyun1
1. [孤村] cô thôn;
村 thôn
Nghĩa Trung Việt của từ 村
(Danh) Làng, xóm.◎Như: hương thôn 鄉村, nông thôn 農村.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Thôn trung văn hữu thử nhân, hàm lai vấn tấn 村中聞有此人, 咸來問訊 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Người trong xóm nghe có người này, đều lại hỏi thăm.
(Tính) Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc.
◎Như: thôn phu 村夫 người nhà quê, thôn ngôn 村言 lời thô tục, thôn tính 村性 tính quê mùa, thôn ngu 村愚 ngu xuẩn.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ giá tư thôn nhân hảo một đạo lí! 你這廝村人好沒道理 (Đệ ngũ hồi) Lũ chúng bay ngu ngốc không hiểu đạo lí chi cả!
(Động) Dùng lời để châm chọc, khiêu khích.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu quan nhân nhược thị bất đương thôn thì, giác lượng nhất bổng sái tử 小官人若是不當村時, 較量一棒耍子 (Đệ nhị hồi) Nếu lệnh lang không sợ gì, hãy thử ra múa gậy thử tài cao thấp một trận chơi nào.
thôn, như "thôn xóm" (vhn)
thon, như "tay thon" (btcn)
thun, như "thun lại" (btcn)
chon, như "chon von; chon chót" (gdhn)
chôn, như "chôn cất" (gdhn)
thuôn, như "thuôn chỉ" (gdhn)
thuốn, như "thuốn đất" (gdhn)
xóm, như "thôn xóm, làng xóm" (gdhn)
Nghĩa của 村 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (邨)
[cūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. thôn làng; làng nhỏ; xóm; thôn; xã。(村儿)村庄。
一个小村 儿。
một làng nhỏ.
工人新村 。
làng mới công nhân.
2. thô tục; thô bỉ; thô lỗ。粗俗。
村 野。
thô lỗ.
Từ ghép:
村落 ; 村塾 ; 村野 ; 村镇 ; 村庄 ; 村子
[cūn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÔN
1. thôn làng; làng nhỏ; xóm; thôn; xã。(村儿)村庄。
一个小村 儿。
một làng nhỏ.
工人新村 。
làng mới công nhân.
2. thô tục; thô bỉ; thô lỗ。粗俗。
村 野。
thô lỗ.
Từ ghép:
村落 ; 村塾 ; 村野 ; 村镇 ; 村庄 ; 村子
Chữ gần giống với 村:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 村
邨,
Tự hình:

Pinyin: tun1;
Việt bính: tan1;
暾 thôn
Nghĩa Trung Việt của từ 暾
(Danh) Mặt trời sớm mai.◎Như: triêu thôn 朝暾 mặt trời sớm mai.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thôn tương xuất hề đông phương 暾將出兮東方 (Cửu ca 九歌, Đông quân 東君) Mặt trời ban mai sắp mọc ở phương đông.
(Tính) Ấm, nóng.
thôn, như "thôn (mặt trời mọc)" (gdhn)
Nghĩa của 暾 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūn]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: THÔN
mặt trời mới mọc; mặt trời vừa mọc; vầng hồng。刚出的太阳。
朝暾
mặt trời ban mai; mặt trời buổi sớm
Số nét: 16
Hán Việt: THÔN
mặt trời mới mọc; mặt trời vừa mọc; vầng hồng。刚出的太阳。
朝暾
mặt trời ban mai; mặt trời buổi sớm
Chữ gần giống với 暾:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Dịch thôn sang tiếng Trung hiện đại:
堡; 堡子 《围有土墙的城镇或乡村, 泛指村庄(多用于地名)。》浩特 《蒙古族牧人居住的自然村, 也指城市。》
库伦 《蒙语指围起来的草场, 现多用于村镇名称。》
自然村 《自然形成的村落。》
村子 《村庄。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thôn
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| thôn | 㖔: | thôn tính |
| thôn | 暾: | thôn (mặt trời mọc) |
| thôn | 村: | thôn xóm |
| thôn | 邨: | thôn xóm, thông trang |
Gới ý 15 câu đối có chữ thôn:

Tìm hình ảnh cho: thôn Tìm thêm nội dung cho: thôn
