Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 不得了 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdéliǎo] 1. nguy; khủng khiếp; thậm tệ; ghê gớm。表示情况严重。
哎呀,不得了,着火了!
Trời ơi, nguy quá, cháy rồi!
万一出了岔子,那可不得了。
lỡ mà xảy ra sự cố thì nguy mất.
2. quá; quá sức; cực kỳ; quá chừng; vượt trội; vô cùng; tột bực; cùng cực; cực độ。 表示程度很深。
热得不得了
nóng quá sức
她急得不得了,可又没办法。
cô ta sốt ruột quá nhưng không biết làm sao.
哎呀,不得了,着火了!
Trời ơi, nguy quá, cháy rồi!
万一出了岔子,那可不得了。
lỡ mà xảy ra sự cố thì nguy mất.
2. quá; quá sức; cực kỳ; quá chừng; vượt trội; vô cùng; tột bực; cùng cực; cực độ。 表示程度很深。
热得不得了
nóng quá sức
她急得不得了,可又没办法。
cô ta sốt ruột quá nhưng không biết làm sao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 不得了 Tìm thêm nội dung cho: 不得了
