Từ: 不意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不意 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyì] không ngờ; chẳng ngờ; bất ngờ; nào ngờ。不料;没想到。
出其不意
bất ngờ xuất hiện
不意大雨如注,不能起程
không ngờ mưa như trút nước nên không khởi hành được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
不意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不意 Tìm thêm nội dung cho: 不意